Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 16:14 17/10/2026

So sánh giá Vàng Miếng SJC

Khu vực ↑Hệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC140.600143.600
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải140.600143.600
Bến TreMi Hồng141.700143.200
Biên HòaSJC140.600143.600
Cà MauSJC140.600143.600
Cần ThơNgọc Thẩm139.000142.500
Cần ThơPNJ140.600143.600
Cần ThơSJC140.600143.600
Đà NẵngDOJI140.600143.600
Đà NẵngPNJ140.600143.600
Đà NẵngSJC140.600143.600
Đông Nam BộNgọc Thẩm139.000142.500
Đông Nam BộPNJ140.600143.600
Hạ LongSJC140.600143.600
Hà NộiBảo Tín Minh Châu138.400143.600
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải140.600143.600
Hà NộiDOJI140.600143.600
Hà NộiPNJ140.600143.600
Hà NộiPhú Quý140.000143.600
Hà NộiSJC140.600143.600
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải140.600143.600
Hải PhòngSJC140.600143.600
HuếSJC140.600143.600
Long XuyênNgọc Thẩm139.000142.500
Mỹ ThoNgọc Thẩm139.000142.500
Nha TrangSJC140.600143.600
Quảng NgãiSJC140.600143.600
Sa ĐécNgọc Thẩm139.000142.500
Tân AnNgọc Thẩm139.000142.500
Tây NguyênPNJ140.600143.600
Tiền GiangMi Hồng141.700143.200
TP. Hồ Chí MinhDOJI140.600143.600
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng141.700143.200
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm139.000142.500
TP. Hồ Chí MinhPNJ140.600143.600
TP. Hồ Chí MinhSJC140.600143.600
Trà VinhNgọc Thẩm139.000142.500
Vĩnh LongNgọc Thẩm139.000142.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

So sánh giá Vàng Nhẫn SJC

Khu vực ↑Hệ thốngMua vàoBán ra
Bạc LiêuSJC140.100143.100
Bắc NinhBảo Tín Mạnh Hải139.100143.100
Bến TreMi Hồng141.700143.200
Biên HòaSJC140.100143.100
Cà MauSJC140.100143.100
Cần ThơNgọc Thẩm132.500136.000
Cần ThơPNJ140.100143.100
Cần ThơSJC140.100143.100
Đà NẵngDOJI139.100143.100
Đà NẵngPNJ140.100143.100
Đà NẵngSJC140.100143.100
Đông Nam BộNgọc Thẩm132.500136.000
Đông Nam BộPNJ140.100143.100
Hạ LongSJC140.100143.100
Hà NộiBảo Tín Minh Châu138.400142.400
Hà NộiBảo Tín Mạnh Hải139.100143.100
Hà NộiDOJI139.100143.100
Hà NộiPNJ140.100143.100
Hà NộiPhú Quý140.000143.000
Hà NộiSJC140.100143.100
Hải DươngBảo Tín Mạnh Hải139.100143.100
Hải PhòngSJC140.100143.100
HuếSJC140.100143.100
Long XuyênNgọc Thẩm132.500136.000
Mỹ ThoNgọc Thẩm132.500136.000
Nha TrangSJC140.100143.100
Quảng NgãiSJC140.100143.100
Sa ĐécNgọc Thẩm132.500136.000
Tân AnNgọc Thẩm132.500136.000
Tây NguyênPNJ140.100143.100
Tiền GiangMi Hồng141.700143.200
TP. Hồ Chí MinhDOJI139.100143.100
TP. Hồ Chí MinhMi Hồng141.700143.200
TP. Hồ Chí MinhNgọc Thẩm132.500136.000
TP. Hồ Chí MinhPNJ140.100143.100
TP. Hồ Chí MinhPhú Quý140.000143.000
TP. Hồ Chí MinhSJC140.100143.100
Trà VinhNgọc Thẩm132.500136.000
Vĩnh LongNgọc Thẩm132.500136.000

Đơn vị: x1000đ/lượng

Hướng dẫn đọc bảng giá vàng

Giá Mua vào: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng sẽ mua lại vàng từ bạn. Khi bạn muốn bán vàng, hãy tìm nơi có giá mua vào cao nhất.

Giá Bán ra: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng bán vàng cho bạn. Khi bạn muốn mua vàng, hãy tìm nơi có giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: Giá vàng trong nước được tính bằng nghìn đồng/lượng (1 lượng = 37.5 gram). Ví dụ: giá 95,000 nghĩa là 95,000,000 VNĐ/lượng.

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán (spread) phản ánh mức phí giao dịch. Spread càng nhỏ thì giao dịch càng có lợi cho bạn. Bảng so sánh trên giúp bạn dễ dàng tìm được hệ thống có giá tốt nhất.