Giá vàng trong nước hôm nay
Cập nhật lúc 11:44 04/06/2026
So sánh giá Vàng Miếng SJC
| Khu vực ↑ | Hệ thống | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| Bạc Liêu | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| Biên Hòa | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Cà Mau | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Cần Thơ | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Cần Thơ | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Đà Nẵng | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| Đà Nẵng | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Đà Nẵng | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Đông Nam Bộ | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Hạ Long | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | Bảo Tín Minh Châu | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | Phú Quý | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Hải Phòng | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Huế | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Nha Trang | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Quảng Ngãi | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Tây Nguyên | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| TP. Hồ Chí Minh | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 153.500 | 156.500 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 153.000 | 156.000 |
Đơn vị: x1000đ/lượng
So sánh giá Vàng Nhẫn SJC
| Khu vực ↑ | Hệ thống | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| Bạc Liêu | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| Biên Hòa | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Cà Mau | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Cần Thơ | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Cần Thơ | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Đà Nẵng | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| Đà Nẵng | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Đà Nẵng | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Đông Nam Bộ | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Hạ Long | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Hà Nội | Bảo Tín Minh Châu | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | Phú Quý | 153.500 | 156.500 |
| Hà Nội | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 153.500 | 156.500 |
| Hải Phòng | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Huế | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Nha Trang | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Quảng Ngãi | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Tây Nguyên | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | DOJI | 153.500 | 156.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Mi Hồng | 154.000 | 155.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | PNJ | 153.500 | 156.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Phú Quý | 153.500 | 156.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 153.300 | 156.300 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 143.000 | 146.500 |
Đơn vị: x1000đ/lượng
Hướng dẫn đọc bảng giá vàng
Giá Mua vào: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng sẽ mua lại vàng từ bạn. Khi bạn muốn bán vàng, hãy tìm nơi có giá mua vào cao nhất.
Giá Bán ra: Là giá mà cửa hàng/hệ thống vàng bán vàng cho bạn. Khi bạn muốn mua vàng, hãy tìm nơi có giá bán ra thấp nhất.
Đơn vị: Giá vàng trong nước được tính bằng nghìn đồng/lượng (1 lượng = 37.5 gram). Ví dụ: giá 95,000 nghĩa là 95,000,000 VNĐ/lượng.
Chênh lệch giữa giá mua và giá bán (spread) phản ánh mức phí giao dịch. Spread càng nhỏ thì giao dịch càng có lợi cho bạn. Bảng so sánh trên giúp bạn dễ dàng tìm được hệ thống có giá tốt nhất.