Giá vàng theo khu vực

Cập nhật lúc 15:07 02/09/2026

Giá vàng SJC tại 24 tỉnh thành phố

Miền Bắc

Khu vựcMua vàoBán ra
Bắc Ninh145.700148.700
Hà Nội144.800148.700
Hạ Long145.700148.700
Hải Dương145.700148.700
Hải Phòng145.700148.700

Miền Trung

Khu vựcMua vàoBán ra
Huế145.700148.700
Nha Trang145.700148.700
Quảng Ngãi145.700148.700
Đà Nẵng145.700148.700

Miền Nam

Khu vựcMua vàoBán ra
Biên Hòa145.700148.700
TP. Hồ Chí Minh145.700148.700
Đông Nam Bộ141.500145.500

Tây Nguyên

Khu vựcMua vàoBán ra
Tây Nguyên145.700148.700

Miền Tây

Khu vựcMua vàoBán ra
Bạc Liêu145.700148.700
Bến Tre144.000145.500
Cà Mau145.700148.700
Cần Thơ141.500145.500
Long Xuyên141.500145.500
Mỹ Tho141.500145.500
Sa Đéc141.500145.500
Tiền Giang144.000145.500
Trà Vinh141.500145.500
Tân An141.500145.500
Vĩnh Long141.500145.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

Tại sao giá vàng khác nhau giữa các khu vực?

Giá vàng SJC tại các tỉnh thành có thể khác nhau do chi phí vận chuyển, cung cầu địa phương và chênh lệch giữa các đại lý phân phối. Thông thường, giá vàng tại các thành phố lớn như TP.HCM và Hà Nội sát với giá niêm yết hơn so với các tỉnh.

Bảng giá theo khu vực giúp bạn tra cứu nhanh giá vàng tại địa phương, so sánh giữa các tỉnh thành để có quyết định mua bán tốt hơn.