Giá vàng theo khu vực

Cập nhật lúc 14:00 19/07/2026

Giá vàng SJC tại 24 tỉnh thành phố

Miền Bắc

Khu vựcMua vàoBán ra
Bắc Ninh144.500147.500
Hà Nội142.600147.500
Hạ Long144.500147.500
Hải Dương144.500147.500
Hải Phòng144.500147.500

Miền Trung

Khu vựcMua vàoBán ra
Huế144.500147.500
Nha Trang144.500147.500
Quảng Ngãi144.500147.500
Đà Nẵng145.500148.500

Miền Nam

Khu vựcMua vàoBán ra
Biên Hòa144.500147.500
TP. Hồ Chí Minh145.500148.500
Đông Nam Bộ143.500147.000

Tây Nguyên

Khu vựcMua vàoBán ra
Tây Nguyên144.000147.500

Miền Tây

Khu vựcMua vàoBán ra
Bạc Liêu144.500147.500
Bến Tre145.000146.500
Cà Mau144.500147.500
Cần Thơ143.500147.000
Long Xuyên143.500147.000
Mỹ Tho143.500147.000
Sa Đéc143.500147.000
Tiền Giang145.000146.500
Trà Vinh143.500147.000
Tân An143.500147.000
Vĩnh Long143.500147.000

Đơn vị: x1000đ/lượng

Tại sao giá vàng khác nhau giữa các khu vực?

Giá vàng SJC tại các tỉnh thành có thể khác nhau do chi phí vận chuyển, cung cầu địa phương và chênh lệch giữa các đại lý phân phối. Thông thường, giá vàng tại các thành phố lớn như TP.HCM và Hà Nội sát với giá niêm yết hơn so với các tỉnh.

Bảng giá theo khu vực giúp bạn tra cứu nhanh giá vàng tại địa phương, so sánh giữa các tỉnh thành để có quyết định mua bán tốt hơn.