Giá vàng theo khu vực

Cập nhật lúc 16:24 17/10/2026

Giá vàng SJC tại 24 tỉnh thành phố

Miền Bắc

Khu vựcMua vàoBán ra
Bắc Ninh140.600143.600
Hà Nội138.400143.600
Hạ Long140.600143.600
Hải Dương140.600143.600
Hải Phòng140.600143.600

Miền Trung

Khu vựcMua vàoBán ra
Huế140.600143.600
Nha Trang140.600143.600
Quảng Ngãi140.600143.600
Đà Nẵng140.600143.600

Miền Nam

Khu vựcMua vàoBán ra
Biên Hòa140.600143.600
TP. Hồ Chí Minh140.600143.600
Đông Nam Bộ139.000142.500

Tây Nguyên

Khu vựcMua vàoBán ra
Tây Nguyên140.600143.600

Miền Tây

Khu vựcMua vàoBán ra
Bạc Liêu140.600143.600
Bến Tre141.700143.200
Cà Mau140.600143.600
Cần Thơ139.000142.500
Long Xuyên139.000142.500
Mỹ Tho139.000142.500
Sa Đéc139.000142.500
Tiền Giang141.700143.200
Trà Vinh139.000142.500
Tân An139.000142.500
Vĩnh Long139.000142.500

Đơn vị: x1000đ/lượng

Tại sao giá vàng khác nhau giữa các khu vực?

Giá vàng SJC tại các tỉnh thành có thể khác nhau do chi phí vận chuyển, cung cầu địa phương và chênh lệch giữa các đại lý phân phối. Thông thường, giá vàng tại các thành phố lớn như TP.HCM và Hà Nội sát với giá niêm yết hơn so với các tỉnh.

Bảng giá theo khu vực giúp bạn tra cứu nhanh giá vàng tại địa phương, so sánh giữa các tỉnh thành để có quyết định mua bán tốt hơn.